Dịch

longsome

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được đánh dấu hoặc đặc trưng bởi độ dài hoặc độ dài; dài dòng; lâu dài; kéo dàitính từMarked or characterised by longness or length; lengthy; long-lasting; protracted.
  2. Tẻ nhạt; dài đến mệt mỏitính từTedious; tiresomely long.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

long-some

  1. từ tiếng Anh trung đạilongsum
  2. từ tiếng Anh cổlangsum“long; taking a long time; lasting a long time; long-enduring; long-suffering”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*langasam“lengthy; long-lasting; vast; extensive”

AI