Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
longsome
tính từ
(adjective)
/ˈ
l
ɒ
ŋ
s
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Được đánh dấu hoặc đặc trưng bởi độ dài hoặc độ dài; dài dòng; lâu dài; kéo dài
tính từ
Marked or characterised by longness or length; lengthy; long-lasting; protracted.
2
Tẻ nhạt; dài đến mệt mỏi
tính từ
Tedious; tiresomely long.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
prolonged
tiresome
plodding
wearisome
diuturnal
lengthsome
Nguồn gốc
(etymology)
long
+
-some
từ tiếng Anh trung đại
longsum
từ tiếng Anh cổ
langsum
“long; taking a long time; lasting a long time; long-enduring; long-suffering”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*langasam
“lengthy; long-lasting; vast; extensive”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
longsome
longsome
ly
Một cách lâu dài, lâu dài hoặc tẻ nhạt; kéo dài
trạng từ
longsome
ness
Tính dài dòng, tính chán ngắt
danh từ
AI
1
dài dòng
2
Tẻ nhạt
1
dài dòng
2
Tẻ nhạt
1
dài dòng
2
Tẻ nhạt