Nghĩa chính
- Logodanh từA form of rhetoric in which the writer or speaker uses logical argument as the main form of persuasion.
- Dạng khác của Logosdanh từAlternative letter-case form of Logos.
- Số nhiều của logodanh từplural of logo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- logosDạng gốc (base form)
- logoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brand logos | Biểu trưng thương hiệu | |
| company logos | Biểu trưng công ty | |
| corporate logos | Biểu trưng doanh nghiệp | |
| designer logos | Logo nhà thiết kế | |
| logo-tiền tố | tiền tố | Từ; lời nói |
| logo 3danh từ | danh từ | Cú đánh ba điểm từ trong hoặc gần vòng tròn trung tâm |
| logo kiddanh từ | danh từ | Cá nhân trẻ có sở thích về biểu tượng và các thương hiệu công ty khác, thường bị coi là bị ám ảnh hoặc chưa trưởng thành |
Họ từ (word family)
cùng gốc logo- logoLogodanh từB1
- logonThông tin đăng nhập: sự kết hợp giữa nhận dạng của người dùng và mật khẩu được sử dụng để vào máy tínhdanh từ
- logoutHành động hoặc quá trình đăng xuấtdanh từ
- logogenĐơn vị nhận dạng từ, gói gọn nhiều thuộc tính khác nhau về một từ nhất định, chẳng hạn như hình thức, âm thanh và ý nghĩa của từ đódanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổλόγοςlógos“speech, oration, discourse, quote, story, study, ratio, word, calculation, reason”
Ví dụ
- .Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng những người tham gia có thể quyên góp được số tiền gấp đôi cho quỹ từ thiện khi họ mặc quần áo có logo của nhà thiết kế.
- , , , : , , .Các nhà tạo mẫu, trong vẻ đạo mạo khoe đồ hiệu, hoài nghi rằng cô gái vừa tiếp cận họ có thể tân trang được: quần áo của cô dính đầy dầu mỡ, rách rưới và không có một hạt đá hay logo nào.
- .Các nhà thiết kế nỗ lực tạo ra những biểu trưng hấp dẫn và bố cục trang web thân thiện với người dùng để lan tỏa thông tin về tình trạng khan hiếm nước toàn cầu.