Dịch

logos

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:logoLogo

Nghĩa chính

  1. Logodanh từA form of rhetoric in which the writer or speaker uses logical argument as the main form of persuasion.
  2. Dạng khác của Logosdanh từAlternative letter-case form of Logos.
  3. Số nhiều của logodanh từplural of logo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. logosDạng gốc (base form)
  2. logoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

brand logosBiểu trưng thương hiệu
company logosBiểu trưng công ty
corporate logosBiểu trưng doanh nghiệp
designer logosLogo nhà thiết kế
logo-tiền tốTừ; lời nói
logo 3danh từCú đánh ba điểm từ trong hoặc gần vòng tròn trung tâm
logo kiddanh từCá nhân trẻ có sở thích về biểu tượng và các thương hiệu công ty khác, thường bị coi là bị ám ảnh hoặc chưa trưởng thành

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổλόγοςlógos“speech, oration, discourse, quote, story, study, ratio, word, calculation, reason”

Ví dụ

  • .Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng những người tham gia có thể quyên góp được số tiền gấp đôi cho quỹ từ thiện khi họ mặc quần áo có logo của nhà thiết kế.
  • , , , : , , .Các nhà tạo mẫu, trong vẻ đạo mạo khoe đồ hiệu, hoài nghi rằng cô gái vừa tiếp cận họ có thể tân trang được: quần áo của cô dính đầy dầu mỡ, rách rưới và không có một hạt đá hay logo nào.
  • .Các nhà thiết kế nỗ lực tạo ra những biểu trưng hấp dẫn và bố cục trang web thân thiện với người dùng để lan tỏa thông tin về tình trạng khan hiếm nước toàn cầu.

AI