Nghĩa chính
- Thành cụm; thành bótính từHaving locks or tufts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lockyDạng gốc (base form)
- more lockySo sánh hơn (comparative)
- most lockySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| locky Ddanh từ | danh từ | Lệnh phong tỏa để ứng phó với dịch COVID-19 |