Dịch

locky D

danh từ (noun)
/lɔki ˈdiː/

Nghĩa chính

  1. Lệnh phong tỏa để ứng phó với dịch COVID-19danh từkhông đếm được (uncountable)Lockdown in response to COVID-19.

Nguồn gốc (etymology)

AI