Dịch

Liv

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/lɪv/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng ngắn của Olivedanh từ riêngA diminutive of the female given names Olive and Olivia.
  2. Tên nữdanh từ riêngA female given name. From Norwegian, Danish, and Swedish, from Old Norse "hlíf," meaning "defense, protection; byrnie, shield" Influenced by the modern Scandinavian word "liv" meaning "life."
  3. Họ gốc Khmerdanh từ riêngA surname from Khmer.
  4. Người Livoniadanh từA member of the Livonian people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LivDạng gốc (base form)
  2. LivsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đại học Liverpool
  1. University of Liverpool, used especially following post-nominal letters indicating status as a graduate.

Ví dụ

  • ; .Tôi lưu bài tiểu luận trong USB nên chỉ cần in ra ở khoa nghệ thuật; tôi định đọc lại để dò nghĩa nhưng gặp Liv có vẻ quan trọng hơn.
  • , .Chúng ta phải giả định rằng việc chiếm hữu các vùng đất do người Liv sinh sống chỉ đơn giản là được khẳng định, cũng giống như việc gọi toàn bộ vùng duyên hải là Livonia đã được khẳng định trước khi lãnh thổ này bị chinh phục hoàn toàn.
  • , .Tên tôi là Olivia, nhưng bạn có thể gọi tắt tôi là Liv.

AI