Nghĩa chính
- Trên máy đánh chữ, hoạt động của con lăn đầu dòng để đẩy trang lên một hoặc nhiều dòng, thường đồng thời với việc thực hiện việc xuống dòngdanh từOn a typewriter, the action of the carriage roller to push the page up one or more lines, often simultaneously with executing a carriage return.
- Là tín hiệu chứa nội dung sắp được phát trên đài phát thanh, truyền hìnhdanh từA signal that contains the content about to be broadcast on radio or television.
- The character (0x0a in ASCII) which advances the paper by one line in a teletype or printer, or moves the cursor to the next line on a display.chưa dịchdanh từ
- Tiến lên từng dòng một, đặc biệt là theo dòng nhanhđộng từTo advance the page one line at a time, particularly in rapid succession.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- line feedNguyên thể (infinitive)
- line feedsSố nhiều (plural)
- line fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- line feedingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reverse line feeddanh từ | danh từ | Ký tự (0x0a trong ASCII) đảo ngược tờ giấy theo một dòng trong máy đánh chữ hoặc máy in hoặc di chuyển con trỏ đến dòng trước đó trên màn hình |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ."
- , , .