Dịch

line feed

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈlaɪn ˈfid/

Nghĩa chính

  1. Trên máy đánh chữ, hoạt động của con lăn đầu dòng để đẩy trang lên một hoặc nhiều dòng, thường đồng thời với việc thực hiện việc xuống dòngdanh từOn a typewriter, the action of the carriage roller to push the page up one or more lines, often simultaneously with executing a carriage return.
  2. Là tín hiệu chứa nội dung sắp được phát trên đài phát thanh, truyền hìnhdanh từA signal that contains the content about to be broadcast on radio or television.
  3. The character (0x0a in ASCII) which advances the paper by one line in a teletype or printer, or moves the cursor to the next line on a display.chưa dịchdanh từ
  4. Tiến lên từng dòng một, đặc biệt là theo dòng nhanhđộng từTo advance the page one line at a time, particularly in rapid succession.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. line feedNguyên thể (infinitive)
  2. line feedsSố nhiều (plural)
  3. line fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. line feedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

reverse line feeddanh từKý tự (0x0a trong ASCII) đảo ngược tờ giấy theo một dòng trong máy đánh chữ hoặc máy in hoặc di chuyển con trỏ đến dòng trước đó trên màn hình

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ."
  • , , .

AI