lin
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của linndanh từAlternative spelling of linn.
- Dạng khác của linedanh từAlternative form of line (“flax, linen”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linDạng gốc (base form)
- linsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lin.danh từ | danh từ | Viết tắt của line |
| lin-logtính từ | tính từ | Có thang đo tuyến tính trên trục tung và thang đo logarit trên trục hoành |
| log-lintính từ | tính từ | Có thang đo logarit trên trục tung và thang đo tuyến tính trên trục hoành |
| Lin'andanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Hàng Châu, có từ thời là thủ đô của nhà Tống |
| Kernighan-Lin algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật toán heuristic tìm phân vùng đồ thị, có ứng dụng quan trọng trong việc bố trí mạch số và các linh kiện trong VLSI |
| Lin-Kernighan heuristicdanh từ riêng | danh từ riêng | Trong tối ưu hóa tổ hợp, một phương pháp phỏng đoán để giải bài toán nhân viên bán hàng di chuyển đối xứng, liên quan đến việc hoán đổi các cặp chuyến đi phụ để thực hiện một chuyến đi mới |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngừng
- Ngừng, thôi, dứtTo desist, to stop, to cease.
Xuất hiện ở từ khác
- 林Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc linNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilin
- từ tiếng Anh cổlīn“flax, linen, cloth”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilinnen
- từ tiếng Anh cổlinnan“to cease from, desist, lose, yield up”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*linnan
Ví dụ
- / , / , , / ?Chúng ta tìm kiếm điều gì ở đây, giữa chốn hoang vu đầy vẻ thê lương này, nơi dòng nước đỏ gầm réo cuộn trào xuống hẻm thác, cất lên khúc nhạc bất hòa muôn thuở?
- .Một thước vải lanh ca-rô thượng hạng.
- taen .Hắn không bao giờ dừng lại cho đến khi bắt sạch gà của bà ấy.