Dịch

lin

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng khác của linndanh từAlternative spelling of linn.
  2. Dạng khác của linedanh từAlternative form of line (“flax, linen”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linDạng gốc (base form)
  2. linsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lin.danh từViết tắt của line
lin-logtính từCó thang đo tuyến tính trên trục tung và thang đo logarit trên trục hoành
log-lintính từCó thang đo logarit trên trục tung và thang đo tuyến tính trên trục hoành
Lin'andanh từ riêngTên cũ của Hàng Châu, có từ thời là thủ đô của nhà Tống
Kernighan-Lin algorithmdanh từ riêngThuật toán heuristic tìm phân vùng đồ thị, có ứng dụng quan trọng trong việc bố trí mạch số và các linh kiện trong VLSI
Lin-Kernighan heuristicdanh từ riêngTrong tối ưu hóa tổ hợp, một phương pháp phỏng đoán để giải bài toán nhân viên bán hàng di chuyển đối xứng, liên quan đến việc hoán đổi các cặp chuyến đi phụ để thực hiện một chuyến đi mới

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngừng
  1. Ngừng, thôi, dứtTo desist, to stop, to cease.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilin
  2. từ tiếng Anh cổlīn“flax, linen, cloth”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilinnen
  2. từ tiếng Anh cổlinnan“to cease from, desist, lose, yield up”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*linnan

Ví dụ

  • / , / , , / ?Chúng ta tìm kiếm điều gì ở đây, giữa chốn hoang vu đầy vẻ thê lương này, nơi dòng nước đỏ gầm réo cuộn trào xuống hẻm thác, cất lên khúc nhạc bất hòa muôn thuở?
  • .Một thước vải lanh ca-rô thượng hạng.
  • taen .Hắn không bao giờ dừng lại cho đến khi bắt sạch gà của bà ấy.

AI