Dịch

limping

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khập khiễngdanh từThe motion of one who limps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limpingDạng gốc (base form)
  2. limpingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

limping iambdanh từCâu thơ iambic trong đó chân cuối cùng là spondee hoặc trochee thay vì iambus

Ví dụ

  • ?Tại sao bạn lại đi khập khiễng?
  • ?Tại sao Tom lại đi khập khiễng?
  • .Tom bị khập khiễng từ nãy đến giờ.

AI