Nghĩa chính
- Khập khiễngdanh từThe motion of one who limps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limpingDạng gốc (base form)
- limpingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limping iambdanh từ | danh từ | Câu thơ iambic trong đó chân cuối cùng là spondee hoặc trochee thay vì iambus |
Ví dụ
- ?Tại sao bạn lại đi khập khiễng?
- ?Tại sao Tom lại đi khập khiễng?
- .Tom bị khập khiễng từ nãy đến giờ.