Dịch

limpingness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất của việc đi khập khiễng hoặc tiến triểndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having a limping motion or progression.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ( 3.3).

AI