Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
limpingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất của việc đi khập khiễng hoặc tiến triển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of having a limping motion or progression.
Nguồn gốc
(etymology)
limping
+
-ness
Ví dụ
No
convincing
evidence
is
present
in
these
sources
to
establish
a
direct
association
between
limpingness
,
pattern
and
number
of
beats
(
see
Table
3.3).
AI
1
Tính chất của việc đi khập khiễng hoặc tiến triển
1
Tính chất của việc đi khập khiễng hoặc tiến triển
1
Tính chất của việc đi khập khiễng hoặc tiến triển