Dịch

lily

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hoa loa kèndanh từAny of several flowers in the genus Lilium of the family Liliaceae, which includes a great many ornamental species.
  2. Cây dạng loa kèn, hoa dạng loa kèndanh từAny of several species of herbaceous flower which may or may not resemble the genus Lilium in some way, and which are not closely related to it or each other.
  3. Hoa bách hợp huy hiệudanh từThe flower used as a heraldic charge; also commonly used to describe the fleur-de-lis.
  4. Da trắngtính từkhông so sánh (not comparable)White (as a racial epithet).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lilyDạng gốc (base form)
  2. liliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gild the lilyđộng từVẽ rắn thêm chân
lily of the valleydanh từHoa linh lan
peace lilydanh từCây lan ý
water lilydanh từHoa súng
lily paddanh từChiếc lá tròn của hoa súng nổi trên mặt nước
May lilydanh từLoài thực vật có hoa thấp, màu trắng (Maianthemum bifolium) có nguồn gốc từ Á-Âu, từ Pháp đến Nhật Bản
cow lilydanh từLoài hoa súng thuộc loài Nuphar advena, ở vùng ôn đới phía đông Bắc Mỹ
sea lilydanh từCác loài huệ biển có cuống, sử dụng thân cây để cố định chúng dưới đáy biển

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đầu bắc kim la bàn
  1. The end of a compass needle that should point north, traditionally often ornamented with the figure of a lily or fleur-de-lis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạililie
  2. từ tiếng Anh cổlilie
  3. từ tiếng Latinhlīlia

Ví dụ

  • , , , .Bộ ảnh đính hôn được chụp trong một vòm cây rợp lá kết đầy hoa hồng trắng và hồng, hoa hải quỳ, hoa loa kèn và phi yến, hệt như bước ra từ một khu vườn cổ tích.
  • , .Nhưng khi giương buồm đi xa hơn, kim la bàn lại lệch về hướng tây.
  • " ?" " ," .Cô không thấy là tôi đang cố cứu cái mạng da trắng của cô à?" "Tôi không cần được cứu," Tess rên rỉ khi anh nhấc bổng cô lên và đặt vào lòng mình chỉ bằng một bàn tay hộ pháp.

AI