Nghĩa chính
- Đánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is licked.
- Trận đòn, trận đòn nhừ tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe beating.
- Thất bại nặng nề, trận thua đậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A great loss or defeat.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lickđộng từpresent participle and gerund of lick
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lickingDạng gốc (base form)
- lickingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finger-lickingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với finger-lickin' good |
| Licking Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Dòng suối ở Pennsylvania và Maryland, Hoa Kỳ, một nhánh của Potomac |
| take a lickingđộng từ | động từ | Chịu thất bại hoặc bị đánh đập |
| cookie lickingdanh từ | danh từ | Hành động tự nhận một dự án hoặc ý tưởng cho riêng mình, ngăn cản người khác thực hiện nó nhưng sau đó không bao giờ hoàn thành nó |
| Licking Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Newark |
| self-licking ice cream conedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với self-licking lollipop |
| take a licking and keep on tickingđộng từ | động từ | Trở nên cứng rắn; có sức chịu đựng; có khả năng hấp thụ căng thẳng hoặc hư hỏng nhưng vẫn có thể hoạt động |
| self-licking lollipopdanh từ | danh từ | Một cái gì đó dường như tồn tại chỉ để duy trì chính nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc lickingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đội bóng của chúng tôi đã chịu một thất bại nặng nề vào tối qua.
- bị đánh bại
- .Cậu sẽ bị ăn một trận đòn đấy.