Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lichdom
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
t
͡
ʃ
.
d
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái của một Lich
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a lich.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lichhood
Ví dụ
That
was
the
basis
of
lichdom
,
a
path
that
Ariakas
would
never
accept
.
Even
if
it
meant
living
forever
,
Ariakas
would
not
agree
to
become
one
of
the
undead
.
He’s
a
mage
who
is
turning
to
necromancy
and
working
quietly
toward
his
own
lichdom
.
Nguồn gốc
(etymology)
lich
+
-dom
AI
1
Trạng thái của một Lich
1
Trạng thái của một Lich
1
Trạng thái của một Lich