Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Pháp sư bất tửdanh từA reanimated corpse or undead being; particularly an intelligent, undead spellcaster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lich kingdanh từ | danh từ | Lich mạnh mẽ cai trị với tư cách là một vị vua hoặc thủ lĩnh tối cao đối với các lực lượng xác sống |
| lich lorddanh từ | danh từ | Lich tiên tiến hoặc đặc biệt mạnh mẽ, người đã đạt được hình thức xác sống vượt trội nhờ khả năng làm chủ cá nhân hơn là thời gian hoặc sự trợ giúp từ bên ngoài |
| lich-wakedanh từ | danh từ | Sự thức tỉnh, hay sự quan sát, tổ chức một xác chết trước khi chôn cất |
| lich-housedanh từ | danh từ | Nhà quàn |
| lich-lord | Chưa có nghĩa | |
| lich field | Chưa có nghĩa | |
| lich-gate | Chưa có nghĩa | |
| lich-field | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Xác chết
- A corpse or dead body.
Họ từ (word family)
cùng gốc lichNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilich
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạilīke“like”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- lich’s – .Đó là khuôn mặt của một lich – lớp thịt khô khốc bám chặt vào hộp sọ.
- , .Cô lại thấy anh ta vào buổi chiều hôm đó, nhưng lúc này anh ta là một xác chết đỏ rực.
- [] joy'd seemen , .[Anh ta] thà thực sự là hơn là tỏ ra như vậy, Vì cả việc là và việc tỏ ra đối với anh ta đều là công việc tương tự.