Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
licham
danh từ
(noun)
/ˈ
l
ɪ
t
͡
ʃ
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Cơ thể con người, đặc biệt là khi sống
danh từ
The human body, especially when living.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lich
Ví dụ
[…]
Me
shames
with
my
licham
,
For
I
am
naked
as
methink
.
[…]
Nor
a
living
for
your
licham
that
lief
is
to
your
soul
.
Believe
not
your
licham
,
for
a
liar
teaches
him
Which
is
the
wretched
world
that
wishes
to
betray
you
.
Nguồn gốc
(etymology)
like
“body”
+
hame
“covering, case”
từ tiếng Anh trung đại
licham
từ tiếng Anh cổ
līċhama
“body”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*līkahamō
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
AI
1
Cơ thể con người
1
Cơ thể con người
1
Cơ thể con người