Dịch

hame

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một phần của dây đai vừa khít với cổ ngựa kéo để dây cương đi quadanh từPart of the harness that fits round the neck of a draught horse that the reins pass through.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hameDạng gốc (base form)
  2. hamesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hame stringdanh từDây da hoặc dây da dùng để giữ chân ngựa lại với nhau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tấm vải liệm
  1. Tấm vải liệm, lớp phủ, da, màngshroud, a covering, skin, membrane.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihame
  2. từ tiếng Anh cổhama
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hamô“clothes, skirt”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihame
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạihame“horse collar, harness, fishnet”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*hamo
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiham
  2. từ tiếng Anh cổhām“home”

AI