hame
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần của dây đai vừa khít với cổ ngựa kéo để dây cương đi quadanh từPart of the harness that fits round the neck of a draught horse that the reins pass through.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hameDạng gốc (base form)
- hamesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hame stringdanh từ | danh từ | Dây da hoặc dây da dùng để giữ chân ngựa lại với nhau |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tấm vải liệm
- Tấm vải liệm, lớp phủ, da, màngshroud, a covering, skin, membrane.
Họ từ (word family)
cùng gốc hameNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihame
- từ tiếng Anh cổhama
- từ tiếng German nguyên thủy*hamô“clothes, skirt”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihame
- từ tiếng Hà Lan trung đạihame“horse collar, harness, fishnet”
- từ tiếng Hà Lan cổ*hamo
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiham
- từ tiếng Anh cổhām“home”