Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heam
danh từ
(noun)
/ˈ
h
iː
m
/
Nghĩa chính
1
Túi ối; sau sinh hoặc thứ hai của động vật
danh từ
The amniotic sac; afterbirth or secundus of an animal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heam
Dạng gốc
(base form)
heam
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Túi ối
1
Túi ối
1
Túi ối