leucine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Leuxindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An essential amino acid, C₆H₁₃NO₂, isomeric with isoleucine, found in most animal proteins; it is essential for growth in children.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leucineDạng gốc (base form)
- leucinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leucine zipperdanh từ | danh từ | Mô típ cấu trúc của protein, đặc biệt là những mô típ liên quan đến phiên mã |
| N-methylleucinedanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học có nguồn gốc từ leucine bằng cách thêm một nhóm methyl vào nguyên tử nitơ của nó |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leucine- leucinemiaTăng nồng độ leucine trong máudanh từ
- dileucineDipeptide bao gồm hai phân tử leucine được nối với nhau thông qua liên kết peptidedanh từ
- monoleucineNhóm leucine trong hợp chấtdanh từ
- leucinolRượu được hình thành bằng cách khử hoàn toàn nhóm axit cacboxylic của leucine; bất kỳ dẫn xuất nào của nódanh từ