Dịch

leucinemia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tăng nồng độ leucine trong máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Increase in blood leucine concentration.
  2. Bệnh nước tiểu xi-rô phongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Maple syrup urine disease.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

leucine-emia

Họ từ (word family)

cùng gốc leucinemia

AI