leucinemia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tăng nồng độ leucine trong máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Increase in blood leucine concentration.
- Bệnh nước tiểu xi-rô phongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Maple syrup urine disease.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
leucine-emia