Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
N-methylleucine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc từ leucine bằng cách thêm một nhóm methyl vào nguyên tử nitơ của nó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A chemical compound derived from leucine by adding a methyl group to its nitrogen atom.
Nguồn gốc
(etymology)
N-
+
methyl
+
leucine
AI
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc từ leucine bằng cách thêm một nhóm methyl vào nguyên tử nitơ của nó
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc từ leucine bằng cách thêm một nhóm methyl vào nguyên tử nitơ của nó
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc từ leucine bằng cách thêm một nhóm methyl vào nguyên tử nitơ của nó