Dịch

N-methylleucine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hóa học có nguồn gốc từ leucine bằng cách thêm một nhóm methyl vào nguyên tử nitơ của nódanh từkhông đếm được (uncountable)A chemical compound derived from leucine by adding a methyl group to its nitrogen atom.

Nguồn gốc (etymology)

AI