Dịch

lenticular

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/lɛnˈtɪk.jʊ.lə/US/lɛnˈtɪk.jə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến một ống kínhtính từOf or pertaining to a lens.
  2. Có dạng như thấu kính hai mặt lồitính từShaped like a biconvex lens.
  3. Liên quan đến một hình ảnh thấu kínhtính từRelating to a lenticular image.
  4. Dạng tỉnh lược của lenticular imagedanh từEllipsis of lenticular image.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lenticularDạng gốc (base form)
  2. lenticularsSố nhiều (plural)
  3. more lenticularSo sánh hơn (comparative)
  4. most lenticularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lenticular clouddanh từĐám mây ở độ cao có hình dạng giống như một thấu kính
lenticular imagedanh từBức ảnh được tạo bằng cách in dạng thấu kính trong đó các hình ảnh khác nhau xuất hiện từ các góc nhìn khác nhau
lenticular galaxydanh từThiên hà hình hạt đậu
lenticular bracketdanh từMột trong hai ký hiệu, [ ], thường được sử dụng trong từ điển tiếng Trung và tiếng Nhật để kèm theo các từ đầu và đôi khi cho các mục đích khác
lenticular nucleusdanh từMột trong hai phần—một trên mỗi bán cầu— của hạch nền, có hình dạng gần giống thấu kính và có hai phần tương ứng với hai cạnh của thấu kính hai mặt lồi: nhân bèo bọt và quả cầu nhạt (tương ứng hướng ra ngoài và vào trong)
lenticular printingdanh từCông nghệ trong đó thấu kính dạng thấu kính được sử dụng để tạo ra hình ảnh in có ảo giác về chiều sâu hoặc khả năng thay đổi hoặc di chuyển khi chúng được nhìn từ các góc khác nhau

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Được bao phủ trong đậu lăng
  1. Covered in lenticels.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilenticular
  2. từ tiếng Latinh trung đạilenticulāris“lentil-shaped”
  3. từ tiếng Latinhlenticula

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • thiên hà dạng thấu kính có thanh ngang
  • [ ] , 455 , 80 .
  • . , .

AI