lenience
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leniency: mercy or forgiveness in the assignment of punishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lenienceDạng gốc (base form)
- leniencesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc lenienceVí dụ
- , .