Dịch

legging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lớp phủ, thường bằng da, đeo từ đầu gối đến mắt cá chândanh từA covering, usually of leather, worn from knee to ankle.
  2. Quần bó sát co giãn thường được phụ nữ mặc hoặc tập thể dụcdanh từStretchy tight-fitting pants often worn by women or for exercise.
  3. Một trong hai ống quầndanh từOne of the legs of a pair of trousers.
  4. Quá trình đưa một loạt ba quyền chọn trở lên vào thị trường chứng khoándanh từThe process of putting a series of three or more options strikes into the stock market.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leggingDạng gốc (base form)
  2. leggingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ferret-leggingdanh từHoạt động giữ một con chồn sống trong quần càng lâu càng tốt
peg-leggingChưa có nghĩa
legging itChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , . / , . .

AI