Dịch

bootlegging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động sản xuất, vận chuyển và/hoặc bán rượu cồn trái phépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of making, transporting and/or selling illegal alcoholic liquor.
  2. Hoạt động sản xuất, vận chuyển và/hoặc bán phiên bản hoặc bản sao bất hợp pháp của sản phẩm có bản quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of making, transporting and/or selling an illegal version or copy of a copyrighted product.
  3. Hoạt động khai thác mỏ trái phépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of operating a mine illicitly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bootleggingDạng gốc (base form)
  2. bootleggingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

AI