left-hand
A2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ở bên tráitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or located on the left.
- Thuận tay trái, dùng tay tráitính từkhông so sánh (not comparable)Using or designed for use by the left hand.
- Có tính đối xứng tráitính từkhông so sánh (not comparable)Of opposite chirality to the standard.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở bên trái
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left-hand corner | Góc bên trái | |
| left-hand drivetính từ | tính từ | Tay lái bên trái |
| left-hand rule | Quy tắc bàn tay trái | |
| left-hand side | Phía bên trái | |
| left-hand pathdanh từ riêng | danh từ riêng | Con đường xuyên suốt cuộc sống coi trọng sự tiến bộ và bảo tồn bản thân cũng như theo đuổi các mục tiêu trên trần thế, thay vì tôn thờ các vị thần vô hình |
| left-handedtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Sử dụng tay trái tốt hơn hoặc khéo léo hơn tay phải |
| left-handerdanh từ | danh từ | Người thuận tay trái |
| left-handedlytrạng từ | trạng từ | Theo cách thuận tay trái |
Ví dụ
- một cầu thủ ném bóng tay trái trong môn cricket
- .Con vật ở góc trên bên trái được cho là một con rồng.
- .Jimmy chưa quen lái xe trên phía bên trái của đường.
Xuất hiện ở từ khác
- leftđồng nghĩaDùng trước danh từ để nhấn mạnh bên trái.