Nghĩa chính
- Say xỉntính từDrunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lashedDạng gốc (base form)
- more lashedSo sánh hơn (comparative)
- most lashedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wind-lashedtính từ | tính từ | Chịu những cơn gió dữ dội |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- "," , " , , ." "," . " ," , " , ."“Chà,” Edward tiếp tục, “họ mang theo mấy lon bia và, theo những gì tôi có thể thấy, họ đã say xỉn hoàn toàn rồi.” “Đúng vậy,” Charlie nói. “Tôi sẽ không chấp nhận điều đó,” Edward nói, “nếu con gái tôi ở đó, tôi sẽ không muốn đám đó uống rượu cả đêm.”
- .Anh ta mắng nhiếc tôi
- .Mưa trút xuống xối xả