Dịch

lard

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Mỡ lợn, mỡ heodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fat from the abdomen of a pig, especially as prepared for use in cooking or pharmacy.
  2. Mỡ thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excess fat on a person or animal.
  3. Nhồi thịt mỡđộng từTo stuff (meat) with bacon or pork before cooking.
  4. Phết mỡđộng từTo smear with fat or lard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lardNguyên thể (infinitive)
  2. lardsSố nhiều (plural)
  3. lardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lard sthcho mỡ vào cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Thịt mỡ lợn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fatty meat from a pig; bacon, pork.

Ví dụ

  • .Mỡ lợn trộn với tỏi nghiền nát được dùng làm thuốc mỡ khiêu dâm.
  • / .Trong chiếc áo lót bằng da trâu được trét đầy mỡ / Của những con thú bị giết thịt.
  • [ ] .[Cây sồi] với những quả hạt của nó đã vỗ béo nhiều con lợn.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilard
  2. từ tiếng Pháp cổlard“bacon”
  3. từ tiếng Latinhlārdum
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilarden
  2. từ tiếng Pháp cổlarder
  3. từ tiếng Latinh trung đạilārdō

AI