Nghĩa chính
- Ốc sêndanh từAny species of snail that lives on land (Caenogastropoda spp. etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- land snailDạng gốc (base form)
- land snailsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domed land snaildanh từ | danh từ | Một loài ốc đất nhỏ sống trong hang động thuộc loài Zospeum tholussum (họ Carychiidae), được phát hiện vào năm 2013 trong các hang động ở Croatia |
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha