lacing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dây buộc, vật để buộcdanh từThat with which something is laced.
- Mạng dây buộc, ren đan lướidanh từThe tied or threaded laces that form a netlike pattern.
- Trận đòn trừng phạtdanh từA beating as punishment; a hiding.
- Ván chống lòdanh từLagging, or cross-pieces placed to prevent ore from falling into a passage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lacingDạng gốc (base form)
- lacingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-lacingtính từ | tính từ | Có dây buộc tự động thắt chặt mà không cần phải buộc |
| cord-lacingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cable-lacing |
| cable-lacingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật bó và cố định dây điện bằng dây sáp hoặc băng phẳng, tạo ra các khung dệt cáp gọn gàng, linh hoạt và bền, đặc biệt là trong các ngành hàng không vũ trụ, quân sự và viễn thông, bằng cách sử dụng các mũi khóa chạy để tránh làm nát lớp cách điện, không giống như dây buộc và để phân bổ áp lực đồng đều, ngăn ngừa hư hỏng dây và cho phép kiểm tra dễ dàng |
| ladder lacingdanh từ | danh từ | Việc buộc dây buộc (của giày, bốt, áo nịt ngực, v.v.) sao cho chúng chạy ngang thay vì chồng lên nhau theo đường chéo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dây gáy sách
- The cords by which the boards of a book are fastened to the back.
Họ từ (word family)
cùng gốc lacingVí dụ
- .Một chút rượu rum được cho vào bột bánh.
- , , . , […]Tài xế của gia đình Nelson, Ed, bảo tôi rằng Steven đã mất tích. Ed tức giận vì đứa nhóc bỏ đi, và hắn nói khi bắt được nó, hắn sẽ cho nó một trận đòn nên thân[...]
- , .Buộc chặt đôi giày thể thao cũ, vận động viên bắt đầu chạy bộ nhẹ nhàng.