Dịch

self-lacing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có dây buộc tự động thắt chặt mà không cần phải buộctính từkhông so sánh (not comparable)Whose laces tighten automatically without having to be tied

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI