Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-lacing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có dây buộc tự động thắt chặt mà không cần phải buộc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Whose laces tighten automatically without having to be tied
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
self-tying
Ví dụ
Nike
has
just
released
a
pair
of
self-lacing
shoes
.
AI
1
Có dây buộc tự động thắt chặt mà không cần phải buộc
1
Có dây buộc tự động thắt chặt mà không cần phải buộc
1
Có dây buộc tự động thắt chặt mà không cần phải buộc