Dịch

kookaburra

danh từ (noun)
UK/ˈkʊkəˌbʌɹə/US/ˈkʊkəˌbʌɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chim bói cá to ở Úcdanh từAny of several species of kingfishers in the genus Dacelo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kookaburraDạng gốc (base form)
  2. kookaburrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

laughing kookaburradanh từSả nhà trò
spangled kookaburradanh từCon kookaburra của Quần đảo Aru, có cánh và đuôi màu xanh lam, ngực và bụng màu trắng, mắt đen và đầu đen đốm trắng nổi bật, Dacelo tyro
blue-winged kookaburradanh từLoài kookaburra thuộc loài Dacelo leachii, ở miền bắc Australia và New Guinea
rufous-bellied kookaburradanh từCon kookaburra thuộc loài Dacelo gaudichaud, ở vùng đất thấp New Guinea

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Wiradjuriguuguubarra“laughing kookaburra”

AI