Nghĩa chính
- Ngôn ngữ của Meghalaya (Ấn Độ), Assam, Tripura, Manipur, Tây Bengal, Bihar và Bangladesh.danh từ riêngA language of Meghalaya (India), Assam, Tripura, Manipur, West Bengal, Bihar, and Bangladesh.
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KochDạng gốc (base form)
- KochsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Koch snowflakedanh từ | danh từ | Đường cong fractal dựa trên đường cong Koch |
| Koch Hajodanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc cũ tồn tại từ năm 1581 đến 1616 trải dài từ sông Sankosh ở phía tây đến sông Bhareli ở phía đông trên bờ bắc sông Brahmaputra, bao gồm phần lớn Assam ngày nay ở Ấn Độ, cũng như một phần nhỏ của Bangladesh |
| Koch's signdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Babinski reflex |
| Koch's bacillusdanh từ | danh từ | Vi khuẩn Mycobacteria lao, gây bệnh lao |
| Koch's triangledanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực nằm ở nội tâm mạc cạnh vách ngăn của tâm nhĩ phải |
| Koch's postulatedanh từ | danh từ | Các tiêu chí trong bốn tiêu chí được thiết kế để thiết lập mối quan hệ nhân quả giữa vi khuẩn và bệnh: (i) vi sinh vật phải được tìm thấy nhiều trong tất cả các sinh vật mắc bệnh, nhưng không được tìm thấy trong các sinh vật khỏe mạnh; (ii) nó phải được phân lập từ sinh vật bị bệnh và được nuôi cấy trong môi trường nuôi cấy thuần khiết; (iii) vi sinh vật nuôi cấy sẽ gây bệnh khi đưa vào cơ thể khỏe mạnh; (iv) vi sinh vật phải được phân lập lại khỏi vật chủ thí nghiệm bị nhiễm bệnh và được xác định là giống hệt với tác nhân gây bệnh cụ thể ban đầu |
| Koch island | Chưa có nghĩa | |
| Koch curve | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Koch- KochiThành phố Kochi, Nhật Bảndanh từ riêng, danh từC2
- KocherMột họ từ tiếng Đứcdanh từ riêng
- KochabΒ Ursae Minoris, ngôi sao sáng thứ hai trong chòm sao Tiểu Hùng, trước đây là sao Bắc Đẩu kép với Pherkad từ khoảng năm 1000 trước Công Nguyên đến khoảng năm 300 sau Công Nguyêndanh từ riêng
- kochariMột điệu múa dân gian của người Armenia, ban đầu chỉ được biểu diễn bởi nam giớidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaкочkoč
Ví dụ
- , . wasn’t .
- Lothar Wieler -19 , .
- Lothar Wieler , Germany's .