Dịch

Kochi

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố Kochi, Nhật Bảndanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The capital city of Kōchi Prefecture, Japan.
  2. Tỉnh Kochi, Nhật Bảndanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A prefecture of Japan.
  3. Họ Kochidanh từ riêngA surname from Japanese.
  4. Người Kochidanh từA member of a nomadic pastoral group of primarily Ghilji Pashtun people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KochiDạng gốc (base form)
  2. KochisSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố Kochi
  1. không đếm được (uncountable)Thành phố Kochi, Ấn ĐộA city in Kerala, in southwestern India.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Nhật幸地Kōchi
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Malayalamകൊച്ചിkocci

Ví dụ

  • .Khí hậu của Kochi ấm hơn khí hậu của Kyoto.
  • Prefecture's .Thủ phủ của tỉnh Kochi là thành phố Kochi.

AI