Kochi
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố Kochi, Nhật Bảndanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The capital city of Kōchi Prefecture, Japan.
- Tỉnh Kochi, Nhật Bảndanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A prefecture of Japan.
- Họ Kochidanh từ riêngA surname from Japanese.
- Người Kochidanh từA member of a nomadic pastoral group of primarily Ghilji Pashtun people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KochiDạng gốc (base form)
- KochisSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố Kochi
- không đếm được (uncountable)Thành phố Kochi, Ấn ĐộA city in Kerala, in southwestern India.
Họ từ (word family)
cùng gốc KochiNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Nhật幸地Kōchi
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Malayalamകൊച്ചിkocci
Ví dụ
- .Khí hậu của Kochi ấm hơn khí hậu của Kyoto.
- Prefecture's .Thủ phủ của tỉnh Kochi là thành phố Kochi.