Dịch

kittle

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cù lét, chạm nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To tickle, to touch lightly.
  2. Sinh ra trẻ, như một con mèo; mèo con; xả rácđộng từnội động từ (intransitive)To bring forth young, as a cat; to kitten; to litter.
  3. Nhức nhốitính từTicklish.
  4. Không dễ quản lýtính từNot easily managed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kittleNguyên thể (infinitive)
  2. kittlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kittledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kittlingPhân từ I (present participle)
  5. kittlerSo sánh hơn (comparative)
  6. kittlestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

kittle cattledanh từ(Nghĩa bóng) Những người khó chơi; những việc khó xử

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikitelen
  2. từ tiếng Anh cổcitelian“to tickle”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kitilōn
động từ

kit-le

  1. từ tiếng Anh trung đạikitelen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkjetla“to bring forth young”

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc kittle

Ngôn ngữ khác

AI