Dịch

kitemark

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biểu tượng chứng nhận được Viện Tiêu chuẩn Anh đặt trên các sản phẩm, dựa trên các chữ cái B, S và Vdanh từA certification symbol placed on products by the British Standards Institute, based on the letters B, S, and V.
  2. Các chứng nhận tương tự hoặc, theo thuật ngữ thông tục, như một chuẩn mực nhằm biểu thị sự an toàn hoặc chất lượng tốtdanh từAny similar certification or, in colloquial terms, as a benchmark intended to indicate safety or good quality.
  3. Phê duyệt hoặc chứng nhận bằng cách trao giải Kitmarkđộng từngoại động từ (transitive)To approve or certify by awarding the kitemark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kitemarkNguyên thể (infinitive)
  2. kitemarksSố nhiều (plural)
  3. kitemarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kitemarkingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI