Dịch

kike

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người Do Tháidanh từA Jew.
  2. Kẻ keo kiệt; một người keo kiệt, đáng khinh, đặc biệt là một người giàu códanh từA miser; a contemptible, stingy person, particularly a well-endowed one.
  3. Thể hiện một cái gì đó mang tính chất Do Thái hơnđộng từngoại động từ (transitive)To render something more Jewish.
  4. Hàng hóa hoặc sản xuất, chất lượng kémtính từOf goods or manufacturing, poor-quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kikeDạng gốc (base form)
  2. kikesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kike dykedanh từNgười đồng tính nữ Do Thái

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Người Do Thái Đông Âu
  1. An Eastern European Jew.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Yiddishקײַקלkaykl“circle”
  2. từ tiếng Scotskeek“to peek or peep surreptitiously”

Cùng gốc (doublet)chakrachakramcharkhachukkercycle

Ví dụ

  • " ! ?" ", . . . papa's , , --"
  • .
  • "," .

AI