kike
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Do Tháidanh từA Jew.
- Kẻ keo kiệt; một người keo kiệt, đáng khinh, đặc biệt là một người giàu códanh từA miser; a contemptible, stingy person, particularly a well-endowed one.
- Thể hiện một cái gì đó mang tính chất Do Thái hơnđộng từngoại động từ (transitive)To render something more Jewish.
- Hàng hóa hoặc sản xuất, chất lượng kémtính từOf goods or manufacturing, poor-quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kikeDạng gốc (base form)
- kikesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kike dykedanh từ | danh từ | Người đồng tính nữ Do Thái |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Người Do Thái Đông Âu
- An Eastern European Jew.
Họ từ (word family)
cùng gốc kikeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " ! ?" ", . . . papa's , , --"
- .
- "," .