Dịch

keys

A2danh từ (noun)cụm từ (phrase)động từ (verb)

Dạng gốc:keyChìa khóa

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của keydanh từplural of key
  2. Phím đàn, bàn phímdanh từkeyboard
  3. Tự tử đi, chết đicụm từFilter-avoidance spelling of kys (“kill yourself”).
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của keyđộng từthird-person singular simple present indicative of key

Cụm từ (phrase)

bunch of keysChùm chìa khóa
car keysChìa khóa xe hơi
house keysChìa khóa nhà
lose keysMất chìa khóa
play the keysChơi đàn phím
set of keysChùm chìa khóa
I've lost my keyscụm từCho biết người nói đã bị mất chìa khóa
piano keysdanh từPhần sọc lớn màu trắng ở cuối đường băng, được sử dụng làm điểm ngắm hạ cánh và làm chỉ báo khoảng cách

Ví dụ

  • ?Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không?
  • ?Bạn tìm thấy chìa khóa chưa?

AI