Dịch

keychain

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Móc khóadanh từA chain or ring to which a key may be attached.
  2. Kho lưu trữ khóa mật mãdanh từA digital repository for the storage of cryptographic keys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keychainDạng gốc (base form)
  2. keychainsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Móc khóa
  1. An ornamental piece holding such a chain or ring.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Họ đưa tôi một thẻ để dễ dàng cho con ra khỏi trường, và tôi móc nó vào móc khoá của mình.
  • . .Mary lấy chìa khóa từ móc khoá rồi đưa cho Tom. Giờ đây anh ấy là chủ sở hữu căn nhà nhỏ của cô.
  • .Mua cho tôi một móc khoá làm quà lưu niệm nhé.

AI