Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Móc khóadanh từA chain or ring to which a key may be attached.
- Kho lưu trữ khóa mật mãdanh từA digital repository for the storage of cryptographic keys.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keychainDạng gốc (base form)
- keychainsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Móc khóa
- An ornamental piece holding such a chain or ring.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Họ đưa tôi một thẻ để dễ dàng cho con ra khỏi trường, và tôi móc nó vào móc khoá của mình.
- . .Mary lấy chìa khóa từ móc khoá rồi đưa cho Tom. Giờ đây anh ấy là chủ sở hữu căn nhà nhỏ của cô.
- .Mua cho tôi một móc khoá làm quà lưu niệm nhé.