Dịch

keffiyeh

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc mũ đội đầu của Iraq từ thành phố Kufa được một số người Ả Rập đội theo truyền thống, cũng được dùng làm khăn quàng cổdanh từAn Iraqi headdress from the city of Kufa that is traditionally worn by some Arabs, also used as a scarf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keffiyehDạng gốc (base form)
  2. keffiyehsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Israel’s , : “ .”
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpكُوفِيَّةkūfiyya

Cùng gốc (doublet)kofia

AI