keffiyeh
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc mũ đội đầu của Iraq từ thành phố Kufa được một số người Ả Rập đội theo truyền thống, cũng được dùng làm khăn quàng cổdanh từAn Iraqi headdress from the city of Kufa that is traditionally worn by some Arabs, also used as a scarf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keffiyehDạng gốc (base form)
- keffiyehsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Israel’s , : “ .”
- , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpكُوفِيَّةkūfiyya
Cùng gốc (doublet)kofia