Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khang, giường sưởidanh từA traditional long platform of brick, clay or concrete, used for heating in colder parts of China and suitable for sleeping on at night.
- Vại nước lớndanh từA large Chinese water jar.
- Dạng rút gọn của kangaroodanh từClipping of kangaroo.
- Nhận vơ lịch sửđộng từngoại động từ (transitive)To appropriate the history of another ethnicity or country, in particular an empire or a civilization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hsiang Kangdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hong Kong |
| Choa Chu Kangdanh từ riêng | danh từ riêng | Là khu quy hoạch và thị trấn mới ở phía Tây Bắc Singapore |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Dạng viết sai của king
- Nonstandard form of king
Họ từ (word family)
cùng gốc kang- kangarooChuột túiđộng từ, danh từ, tính từB2
- kangaChiếc lược, được người theo đạo Sikh, một trong năm người K, bắt buộc phải đội mọi lúcdanh từ
- kanganiHình thức tuyển dụng và tổ chức lao động ở các khu vực Đông Nam Á dưới sự cai trị của thực dân Anh, tương tự như chế độ nô lệ theo hợp đồng và liên quan đến các quản đốc trực tiếp tuyển dụng và giám sát những người di cư từ Ấn Độ thông qua mạng lưới bạn bè, gia đình và những mối liên hệ khácdanh từ
- kanganyNgười đứng đầu một nhóm công nhândanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Trung炕
Ví dụ
- Pung's . , Wolnu.Người hầu của Kang Pung thuê mười hai con giáp giết Kang Pung. Họ phục kích Kang Pung cùng vợ ông là Wolnu.