kami
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thần linh, vị thầndanh từAn animistic god or spirit in the Shinto religion of Japan.
- Nguyên lý vận động, linh lựcdanh từThe metaphysical causal generator of motion, life, or divinish aura.
- Giấy origamidanh từA basic origami paper, usually printed with a colour or pattern on one side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kamiDạng gốc (base form)
- kamisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Musubi no Kamidanh từ riêng | danh từ riêng | Thần mai mối, tình yêu và hôn nhân của người Nhật |
| Musubi-no-Kamidanh từ riêng | danh từ riêng | Thần mai mối, tình yêu và hôn nhân của người Nhật |
| kamikaze dronedanh từ | danh từ | Phương tiện bay không người lái tấn công mục tiêu bằng cách đâm vào chúng và phát nổ |
| kamikaze shopliftingdanh từ | danh từ | Hành vi trộm cắp hàng hóa của cửa hàng một cách trắng trợn trước sự chứng kiến của nhân viên và khách hàng |
Ví dụ
- Ryōtora – Saiun-nushi’s, Sekken couldn’t .Nhưng Ryōtora thực sự đã di chuyển một shintai trong lễ hội tạm thời — và đó chắc chắn là của Saiun-nushi, bởi Sekken không thể tưởng tượng nổi một shugenja lại có thể triệu hồi một vị thần vào một thể xác ngoại tộc mà không nhận ra.
- , . Japan's India's . . . "" .Hơn bảy thập kỷ sau cuộc chiến lớn, người Nhật vẫn có xu hướng không theo đạo Thiên Chúa. Tôi nghĩ rằng Thần đạo của Nhật Bản cũng giống như Ấn Độ giáo của Ấn Độ. Các tôn giáo này chỉ hấp thụ các yếu tố ngoại lai. Một số tín đồ Hindu tin rằng Chúa Giê-su Ki-tô là một hóa thân của Vishnu. Ngài có thể là một trong các vị "kami" trong Thần đạo.
- , .Tất cả các vật thể và hiện tượng tự nhiên từng được coi là có thần linh, vì vậy các vị thần trong Thần đạo nhiều không kể xiết.
Họ từ (word family)
cùng gốc kamiNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật神kami“god, spirit, deity”
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật紙kami“paper”