Dịch

kama

C2danh từ (noun)
US/kɑmə/

Nghĩa chính

  1. Vũ khí giống lưỡi liềmdanh từA sickle-like weapon, originally used as a tool for cutting weeds.
  2. Ham muốn, khao khátdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of wishing; longing, desire (with or without sexual connotations); one of the goals of life in Hindu tradition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kamaDạng gốc (base form)
  2. kamasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kama Sutradanh từ riêngChuyên luận tiếng Phạn (kinh) đặt ra các quy tắc về khoái cảm, tình yêu và hôn nhân theo luật Hindu
kama rupaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Nhật鎌kama“sickle, scythe”
danh từ
  1. từ tiếng Phạnकामkā́ma

Ví dụ

  • Columbus's - - , , .Những lá thư tình bí mật của Christopher Columbus gửi Nữ hoàng Isabella - không được phát hiện trong nhiều thế kỷ - được đồn đại là sánh ngang, nếu không muốn nói là vượt qua, Kama Sutra.

AI