kamal
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dụng cụ định hướng cổdanh từA navigation device, known to the Arabs and Chinese of the ancient world, consisting of a wooden card and knotted string.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kamalDạng gốc (base form)
- kamalsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bạn có thể tin tưởng Kamal.
- .Kamal vẫn chưa đọc cuốn sách.
Họ từ (word family)
cùng gốc kamal- kamalaCây ràng ràngdanh từC2
- kamalamĐồng nghĩa với dragonfruit: pitaya, pitahaya (trái cây)danh từ
- kamalokaTheo triết học của Helena Blavatsky: một mặt phẳng tồn tại bán vật chất, chủ quan và vô hình đối với con người, nơi sinh sống của những nhân cách quái gở được tạo ra từ niềm đam mê và ham muốn của con người và động vậtdanh từ
- kamalosideGlycoside steroid đặc biệtdanh từ