Dịch

kamaloka

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Theo triết học của Helena Blavatsky: một mặt phẳng tồn tại bán vật chất, chủ quan và vô hình đối với con người, nơi sinh sống của những nhân cách quái gở được tạo ra từ niềm đam mê và ham muốn của con người và động vậtdanh từAccording to the theosophy of Helena Blavatsky: a semi-material plane of existence, subjective and invisible to humans, inhabited by disembodied personalities created from human and animal passions and desires.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kamalokaDạng gốc (base form)
  2. kamalokasSố nhiều (plural)

AI