Dịch

kamao

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài chim đã tuyệt chủng ở Hawaii, Myadestes myadestinusdanh từAn extinct bird of Hawaii, Myadestes myadestinus.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hawaiikāmaʻo

AI