Nghĩa chính
- Vẹt caca (ở Tân tây lan)danh từAny of four taxa of birds in the genus Nestor in the parrot family confined to New Zealand and adjacent islands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kakaDạng gốc (base form)
- kakasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mountain kaka | Chưa có nghĩa | |
| Nestor meridionalis septentrionalis | Chưa có nghĩa | |
| Nestor productus | Chưa có nghĩa | |
| Nestor meridionalis meridionalis | Chưa có nghĩa | |
| night kaka | Chưa có nghĩa | |
| kaka beak | Chưa có nghĩa | |
| Chatham Islands kaka | Chưa có nghĩa | |
| North Island kaka | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kaka- kakapCon sông hẹp hoặc thuyền ven biển được sử dụng ở Malaysia, Indonesia và Brunei để đánh cá, hoặc đôi khi trong cướp biển và đột kíchdanh từ
- kakahaHoa huệ bụi, Astelia Fragransdanh từ
- kakahiEchyridella menziesii, loài trai nước ngọt New Zealanddanh từ
- kakahoCây sậy (Chionochloa conspicua), có nguồn gốc từ New Zealanddanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maorikākā