Nghĩa chính
- Để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúngtính từProviding or related to justification; justificational.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Để bào chữa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-justificatorytính từ | tính từ | Có phẩm chất biện minh cho chính nó |
Ví dụ
- means-rational agent’s agent’s […]