Dịch

jowl

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hàm, xương hàm; đặc biệt là một trong những phần bên của hàm dướidanh từThe jaw, jawbone; especially one of the lateral parts of the mandible.
  2. Nếp thịt mỡ ở dưới cằm, xung quanh má hoặc hàm dưới (như nếp nhăn, nếp nhăn, nếp nhăn hoặc cằm đôi)danh từA fold of fatty flesh under the chin, around the cheeks, or lower jaw (as a dewlap, wattle, crop, or double chin).
  3. Má; đặc biệt là thịt má lợndanh từThe cheek; especially the cheek meat of a hog.
  4. Miếng cá bao gồm đầu và các phần liền kềdanh từA cut of fish including the head and adjacent parts

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jowlDạng gốc (base form)
  2. jowlsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cheek by jowltrạng từ, tính từỞ khoảng cách vật lý rất gần; chen chúc nhau; bên cạnh nhau
tooth-to-jowltrạng từRất gần nhau
cheek and jowlChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Cú đánh
  1. Cú đánh, va đập, gõA blow, bump, knock.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijawle
  2. từ tiếng Anh cổċeafl“jaw, cheek”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kafl“jaw, cheek”

Cùng gốc (doublet)jaw

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicholle“wattle, jowl”
  2. từ tiếng Anh cổċeole“throat”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kelā
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijollen

Ví dụ

  • , , , , , .

AI