jowl
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hàm, xương hàm; đặc biệt là một trong những phần bên của hàm dướidanh từThe jaw, jawbone; especially one of the lateral parts of the mandible.
- Nếp thịt mỡ ở dưới cằm, xung quanh má hoặc hàm dưới (như nếp nhăn, nếp nhăn, nếp nhăn hoặc cằm đôi)danh từA fold of fatty flesh under the chin, around the cheeks, or lower jaw (as a dewlap, wattle, crop, or double chin).
- Má; đặc biệt là thịt má lợndanh từThe cheek; especially the cheek meat of a hog.
- Miếng cá bao gồm đầu và các phần liền kềdanh từA cut of fish including the head and adjacent parts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jowlDạng gốc (base form)
- jowlsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheek by jowltrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Ở khoảng cách vật lý rất gần; chen chúc nhau; bên cạnh nhau |
| tooth-to-jowltrạng từ | trạng từ | Rất gần nhau |
| cheek and jowl | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Cú đánh
- Cú đánh, va đập, gõA blow, bump, knock.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc jowlNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạijawle
- từ tiếng Anh cổċeafl“jaw, cheek”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kafl“jaw, cheek”
Cùng gốc (doublet)jaw
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicholle“wattle, jowl”
- từ tiếng Anh cổċeole“throat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kelā
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạijollen
Ví dụ
- , , , , , .