Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jowly
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có quai hàm dễ thấy; với chiếc cằm đôi
tính từ
Having conspicuous jowls; with a double chin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jowly
Dạng gốc
(base form)
jowl
ier
So sánh hơn
(comparative)
jowl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
jowl
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
jowly
jowl
Hàm, xương hàm; đặc biệt là một trong những phần bên của hàm dưới
danh từ, động từ
jowl
iness
Trạng thái hoặc tình trạng vui vẻ
danh từ
Ví dụ
[…]
his
strong
jaw
renders
the
face
indeed
“
jowly
”
rather
than
oval
,
consequently
the
expression
is
normally
hard
,
though
open
and
not
ill-humoured
,
whilst
the
smile
which
comes
out
of
it
is
pleasant
.
AI
1
Có quai hàm dễ thấy
1
Có quai hàm dễ thấy
1
Có quai hàm dễ thấy