Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sách Giô-suêdanh từ riêngThe sixth book of the Old Testament of the Bible, and a book of the Tanakh.
- Giô-suêdanh từ riêngThe son of Nun, Judge of Israel following Moses; author of the Book of Joshua; Quranic figure.
- Tên nam gốc Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Cây Joshuadanh từA Joshua tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JoshuaDạng gốc (base form)
- JoshuasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| joshua treedanh từ | danh từ | Cây Joshua |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Họ Joshua
- A surname, transferred from the given name
Xuất hiện ở từ khác
- Jesusdễ nhầmĐây là một tên riêng khác, không phải cách viết khác của Jesus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; . .Vì vậy, Giô-suê đã chiếm toàn bộ vùng đất theo đúng những gì Chúa đã phán với Môi-se; và Giô-suê đã chia vùng đất đó làm sản nghiệp cho Israel theo sự phân chia các chi phái của họ. Và vùng đất ấy được bình yên khỏi chiến tranh.
- , .Kẻ nổ súng được cho là chịu trách nhiệm về vụ việc được xác định là Joshua Jahn, theo ba nguồn tin thân cận với vụ án.
- 75.1 . , . […] .Những cây Joshua đơn độc xuất hiện ở độ cao 75,1 m giữa những cây keo và cây ngải cứu, số lượng tăng nhanh cho đến khi chúng tạo thành một khu rừng ở cả hai bên. [...] Tuổi của những cây Joshua thường được so sánh với tuổi của những cây Sequoia.