Josué
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/xoˈswe/
Nghĩa chính
- Sách Giô-suêdanh từ riêngJoshua (the book of the Bible)
- Nhân vật Kinh Thánh Giô-suêdanh từ riêngJoshua
- Tên namdanh từ riênga male given name from Hebrew, equivalent to English Joshua
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , Amalec. , , .Josué làm theo lệnh của Moses, và ra chiến đấu chống Amalec. Trong khi đó, Moses, Aaron và Hur lên đỉnh núi.
- Amalec .Josué tiêu diệt Amalec và dân chúng của hắn bằng kiếm.
- , .Khi María yêu cầu Josué trả lại điện thoại cho cô, anh ta làm như không nghe.