Dịch

Josué

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/xoˈswe/

Nghĩa chính

  1. Sách Giô-suêdanh từ riêngJoshua (the book of the Bible)
  2. Nhân vật Kinh Thánh Giô-suêdanh từ riêngJoshua
  3. Tên namdanh từ riênga male given name from Hebrew, equivalent to English Joshua

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Amalec. , , .Josué làm theo lệnh của Moses, và ra chiến đấu chống Amalec. Trong khi đó, Moses, Aaron và Hur lên đỉnh núi.
  • Amalec .Josué tiêu diệt Amalec và dân chúng của hắn bằng kiếm.
  • , .Khi María yêu cầu Josué trả lại điện thoại cho cô, anh ta làm như không nghe.

AI